Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trenchđộng từ
Ví dụ
-
Workers trenched around the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɛntʃt/
Workers trenched around the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép