TanroDictionary Sổ từ

trenching

/trˈɛntʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trench.động từ

Ví dụ

  1. They are trenching the field today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép