TanroDictionary Sổ từ

trended

/trˈɛndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trendđộng từ

Ví dụ

  1. The topic trended online for two days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép