Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trendđộng từ
Ví dụ
-
The topic trended online for two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɛndɪd/
The topic trended online for two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép