Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp thời trang, tính chất rất mốt, sự chạy theo mốt.danh từ
- Sự thức thời, tính chất thức thờu.danh từ
Ví dụ
-
The cake's trendiness attracted many young customers.
-
His trendiness helped him notice new ideas early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép