TanroDictionary Sổ từ

trendiness

/ˈtrendinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp thời trang, tính chất rất mốt, sự chạy theo mốt.danh từ
  2. Sự thức thời, tính chất thức thờu.danh từ

Ví dụ

  1. The cake's trendiness attracted many young customers.

  2. His trendiness helped him notice new ideas early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép