Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trend.động từ
- Theo hướng.tính từ
Ví dụ
-
She is trending again after sharing a funny video.
-
The road is trending upward toward the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép