TanroDictionary Sổ từ

trending

/ˈtrɛndin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trend.động từ
  2. Theo hướng.tính từ

Ví dụ

  1. She is trending again after sharing a funny video.

  2. The road is trending upward toward the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép