Nghĩa tiếng Việt
- Người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang).danh từ
Ví dụ
-
She became a trendsetter in local fashion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrendsetə(r)/
She became a trendsetter in local fashion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép