Nghĩa tiếng Việt
- Lăng xê (mốt), sự mở đầu một xu hướng mới.tính từ
Ví dụ
-
She is known for her trendsetting fashion choices.
-
a trendsetting film
một cuốn phim lăng xê mốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép