Nghĩa tiếng Việt
- Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.tính từ
- Thức thời.tính từ
- Người chạy theo mốt.danh từ
- Người rởm đời.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That shop sells trendy shoes and bags.
-
Her ideas are fresh and trendy.
-
He acts like a trendy at every party.
-
That trendy talks about style all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép