TanroDictionary Sổ từ

trendy

/ˈtrendi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.tính từ
  2. Thức thời.tính từ
  3. Người chạy theo mốt.danh từ
  4. Người rởm đời.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That shop sells trendy shoes and bags.

  2. Her ideas are fresh and trendy.

  3. He acts like a trendy at every party.

  4. That trendy talks about style all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép