Nghĩa tiếng Việt
- Sự dâng vật tế để chuộc lỗi.danh từ
Ví dụ
-
The family made a trespass-offering to make amends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrɛspəsˈɔfɜːin/
The family made a trespass-offering to make amends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép