Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trespass.động từ
Ví dụ
-
They were trespassing on private land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɛspəsɪŋ/
They were trespassing on private land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép