Nghĩa tiếng Việt
- Việc chọn để chữa theo thứ tự nguy cấp (các binh sĩ bị thương trong chiến tranh).danh từ
- Cà phê loại tồi.danh từ
- Quá trình xác định người hay cái quan trọng nhất trong một số lớn những cái cần chú ý.danh từ
- sắp xếp, phân loại.động từ
Tiếng Nhật
- 選別せんべつsự tuyển lựa, phân loại, sàng lọc, chọn lọc
Ví dụ
-
Triage helped the nurse treat the most urgent cases first.
-
This cheap coffee tastes like triage.
-
The team used triage to choose the most important task.
-
I need to triage the papers on my desk.
-
I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inbox
Tôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép