Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của trialdanh từ
Ví dụ
-
The trials lasted for three long days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtraɪəlz/
The trials lasted for three long days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép