Nghĩa tiếng Việt
- Hình tam giác.danh từ
- Ê ke, thước nách.danh từ
- Thanh tam giác, kẻng ba góc (nhạc cụ thuộc bộ gõ).danh từ
- Bộ ba.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Draw an equilateral triangle on the white board.
-
She drew a triangle with a ruler.
-
He struck the triangle gently in music class.
-
They are part of the eternal triangle.
-
equilateral triangle
tam giác đều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép