TanroDictionary Sổ từ

triathlon

/traɪˈæθlən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc thi thể thao ba môn phối hợp, cuộc thi tam hạng toàn năng (chạy, bơi, đua xe đạp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He trained for the triathlon all summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép