Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc thi thể thao ba môn phối hợp, cuộc thi tam hạng toàn năng (chạy, bơi, đua xe đạp).danh từ
Tiếng Nhật
- トライアスロンba môn phối hợp
Ví dụ
-
He trained for the triathlon all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép