TanroDictionary Sổ từ

tribuneship

/ˈtrɪˌbjuːnˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. La Mã chức hộ dân quan.danh từ

Ví dụ

  1. His tribuneship ended after one year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép