TanroDictionary Sổ từ

tributary

/ˈtrɪbjətri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu.tính từ
  2. Nhánh (sông).tính từ
  3. Người phải nộp cống; nước phải triều cống.danh từ
  4. Sông nhánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tributary state paid taxes yearly.

  2. This small tributary flows into the large river.

  3. The tributary sent gifts to the ruler.

  4. A small tributary joined the main river.

  5. tributary river

    sông nhánh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép