Nghĩa tiếng Việt
- Phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu.tính từ
- Nhánh (sông).tính từ
- Người phải nộp cống; nước phải triều cống.danh từ
- Sông nhánh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tributary state paid taxes yearly.
-
This small tributary flows into the large river.
-
The tributary sent gifts to the ruler.
-
A small tributary joined the main river.
-
tributary river
sông nhánh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép