TanroDictionary Sổ từ

tricked

/trˈɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trickđộng từ

Ví dụ

  1. The joke tricked him into smiling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép