Nghĩa tiếng Việt
- Ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt.danh từ
Tiếng Nhật
- インチキgian lận, lừa đảo
- 権謀術数けんぼうじゅっすうquyền mưu xảo trá, thủ đoạn
Ví dụ
-
The deal ended with trickery and lies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép