Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển lợi ích từ việc mở rộng kinh tế thông qua nền kinh tế cho những người kém may mắn hơn.động từ
Tiếng Nhật
- 伝うつたうmen theo, đi dọc theo, chảy xuống (má, chân)
Ví dụ
-
Despite the economic boom, few benefits have trickled down to the poor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép