TanroDictionary Sổ từ

trickling

/trˈɪklɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trickle.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water was trickling down the stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép