Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trickle.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Water was trickling down the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɪklɪŋ/
Water was trickling down the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép