TanroDictionary Sổ từ

trickster

/ˈtrɪkstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The trickster sold fake maps at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép