Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trickđộng từ
- Láu lỉnh, láu cá, tinh ranh; tinh nghịch.tính từ い
Ví dụ
-
The magician tricks the audience with cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép