Nghĩa tiếng Việt
- Người hay coi thường mọi việc, người hay bông đùa.danh từ
Ví dụ
-
Don't be a trifler during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrɑɪfəlɜː/
Don't be a trifler during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép