TanroDictionary Sổ từ

trifler

/ˈtrɑɪfəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay coi thường mọi việc, người hay bông đùa.danh từ

Ví dụ

  1. Don't be a trifler during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép