Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của trifleđộng từ
- Vặt, thường, không quan trọng.tính từ
- phân từ hiện tại của trifleđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was trifling with his homework.
-
Do not worry about such a trifling mistake now.
-
trifling mistake
lỗi vặt
-
trifling ailment
đau thường, đau vặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép