Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của triggerđộng từ
Ví dụ
-
The noise triggered a quick response.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɪɡəd/
The noise triggered a quick response.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép