TanroDictionary Sổ từ

trimly

/ˈtrɪmli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề.D
  2. Trang bị, lắp ghép thích hợp.D

Ví dụ

  1. He moved trimly through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép