Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề.D
- Trang bị, lắp ghép thích hợp.D
Ví dụ
-
He moved trimly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrɪmli/
He moved trimly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép