TanroDictionary Sổ từ

trimmer

/ˈtrɪmə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.danh từ
  2. Máy xén; kéo tỉa (cây... ).danh từ
  3. Thợ trang sức.danh từ
  4. Mảnh gỗ đỡ rầm.danh từ
  5. Người xếp lại hàng trong hầm tàu.danh từ
  6. Người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều.danh từ

Ví dụ

  1. A trimmer kept the room neat.

  2. He used a trimmer to cut the hedge.

  3. The trimmer shaped the ring carefully.

  4. The beam rested on a trimmer.

  5. The trimmer moved the cargo in the hold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép