Nghĩa tiếng Việt
- Máy xén.danh từ
Ví dụ
-
The trimming-machine cut the paper edge cleanly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrɪmminməˈʃin/
The trimming-machine cut the paper edge cleanly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép