Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trimđộng từ
Ví dụ
-
She trims her hair every month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɪmz/
She trims her hair every month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép