TanroDictionary Sổ từ

trims

/trˈɪmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trimđộng từ

Ví dụ

  1. She trims her hair every month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép