TanroDictionary Sổ từ

trinitytide

/ˌtɑɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian nhà thờ giữa ngày chủ nhật sau lễ Phục sinh với tuần lễ trước lễ Giáng sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The trinitytide was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép