Nghĩa tiếng Việt
- Thơ triôlê (thơ tám câu hai vần).danh từ
Ví dụ
-
She wrote a triolet about the rainy morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtriələt/
She wrote a triolet about the rainy morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép