TanroDictionary Sổ từ

tripersonality

/ˌtrɪpəsəˈnælɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ba ngôi (của Chúa).danh từ

Ví dụ

  1. The tripersonality was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép