Nghĩa tiếng Việt
- Gấp ba.tính từ
- Triplex glass kính triplêch, kính ba lớp (dùng ở xe ô tô... ).tính từ
- Nhịp ba.danh từ
Ví dụ
-
The fabric has a triplex weave.
-
The car window used triplex glass.
-
The song moved in a triplex rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép