TanroDictionary Sổ từ

tripodal

/ˈtrɪpədəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ba chân (ghế đẩu... ).tính từ

Ví dụ

  1. A tripodal stand kept the lamp steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép