TanroDictionary Sổ từ

triteness

/traɪtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm.danh từ
  2. Điều cũ rích, điều nhàm.danh từ

Ví dụ

  1. The joke had a strong triteness.

  2. The speech showed painful triteness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép