Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo.danh từ
Ví dụ
-
His triumphalism annoyed the other team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/traɪˈʌmfəlɪzəm/
His triumphalism annoyed the other team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép