TanroDictionary Sổ từ

triumphalism

/traɪˈʌmfəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo.danh từ

Ví dụ

  1. His triumphalism annoyed the other team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép