Nghĩa tiếng Việt
- Hân hoan.D
- Một cách thức mừng chiến thắng.D
Tiếng Nhật
- 得々とくとくđắc ý, tự hào
Ví dụ
-
She smiled triumphantly after winning the gold medal.
-
They worked triumphantly all day.
-
So reasoned Amennakht and triumphantly thought
(Thế rồi Amennakht suy luận và hân hoan nghĩ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép