Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của triumphđộng từ
Ví dụ
-
She triumphed in the final game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈaɪʌmfd/
She triumphed in the final game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép