TanroDictionary Sổ từ

trivialism

/ˈtrɪviːəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tầm thường, tính không quan trọng.danh từ
  2. Điều tầm thường, điều không quan trọng.danh từ

Ví dụ

  1. His trivialism annoyed the careful students.

  2. She ignored the trivialism in his comment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép