TanroDictionary Sổ từ

triviality

/ˌtrɪviˈæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng.danh từ
  2. Điều vô giá trị, điều tầm thường.danh từ

Ví dụ

  1. The report was full of trivialiti.

  2. Do not waste your time on such a triviality.

  3. to write triviality

    viết những chuyện tầm thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép