Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng.danh từ
- Điều vô giá trị, điều tầm thường.danh từ
Ví dụ
-
The report was full of trivialiti.
-
Do not waste your time on such a triviality.
-
to write triviality
viết những chuyện tầm thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép