TanroDictionary Sổ từ

trivially

/ˈtrɪviəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng.D
  2. Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).D
  3. Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).D

Ví dụ

  1. The delay was trivialli small and easy to ignore.

  2. He seemed trivialli and unhelpful in meetings.

  3. The bird is called a sparrow in trivialli speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép