Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của troopđộng từ
Ví dụ
-
The children trooped home after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈuːpt/
The children trooped home after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép