Nghĩa tiếng Việt
- Vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Đồ trần thiết ở tường.danh từ
- Giải thưởng, cúp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the old trophi on a shelf.
-
The hall walls were covered with trophi.
-
She won a small trophi at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép