TanroDictionary Sổ từ

trouble-free

/ˈtrəbəlˈfri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hỏng hóc, không trục trặc, không sự cố (như) trouble-proof.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our trouble-free trip felt easy and relaxing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép