Nghĩa tiếng Việt
- Không hỏng hóc, không trục trặc, không sự cố (như) trouble-proof.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our trouble-free trip felt easy and relaxing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrəbəlˈfri/
Our trouble-free trip felt easy and relaxing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép