TanroDictionary Sổ từ

trouble-spot

/ˈtrəbəlˈspɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm sôi động (nơi thường xuyên xảy ra những sự rắc rối, đặc biệt là ở một nước đang có chiến tranh).danh từ

Ví dụ

  1. We avoided the trouble-spot after dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép