TanroDictionary Sổ từ

troubled

/ˈtrʌbld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của troubleđộng từ
  2. Đục, không trong.tính từ
  3. Không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn.tính từ
  4. Rối loạn, hỗn loạn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She troubled over the message all evening.

  2. The troubled water looked cloudy after the rain.

  3. She had a troubled sleep last night.

  4. He lived through a very troubled time.

  5. troubled sleep

    giấc ngủ không yên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép