Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của troubleđộng từ
- Đục, không trong.tính từ
- Không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn.tính từ
- Rối loạn, hỗn loạn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She troubled over the message all evening.
-
The troubled water looked cloudy after the rain.
-
She had a troubled sleep last night.
-
He lived through a very troubled time.
-
troubled sleep
giấc ngủ không yên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép