TanroDictionary Sổ từ

troubler

/ˈtrəbəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm rầy, người gây rối loạn.danh từ

Ví dụ

  1. That loud noise was a real troubler.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép