Nghĩa tiếng Việt
- người làm rầy, người gây rối loạn.danh từ
Ví dụ
-
That loud noise was a real troubler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrəbəlɜː/
That loud noise was a real troubler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép