Nghĩa tiếng Việt
- Chữa, sửa chữa.động từ
Ví dụ
-
Can you troubleshoot my phone tonight?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrʌblʃuːt/
Can you troubleshoot my phone tonight?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép