Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn (kịch), gánh (hát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The troupe performed in the school hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/truːp/
The troupe performed in the school hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép