TanroDictionary Sổ từ

troy

/trɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).danh từ

Tiếng Nhật

  • トロイhệ đo lường troy (vàng, bạc)

Ví dụ

  1. The jeweler weighed the gold in troy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép