Nghĩa tiếng Việt
- Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).danh từ
Tiếng Nhật
- トロイhệ đo lường troy (vàng, bạc)
Ví dụ
-
The jeweler weighed the gold in troy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép